Cấu tạo của mặt máy động cơ trên oto
1- 11110B66C00N000 Head, cylinder Đầu xy lanh 1
2 -11115-82000-001 Guide, valve Dẫn hướng suppap 8
3- 11112-73010-000 Plug, oil venturi Nút 1
4- 09241-20006-000 Plug Vòng chặn 5
5 -11141-75102L000 Gasket, cylinder head Ron đầu xylanh 1
6 -04211-13189-000 Pin Ắc 2
7- 09116-10116-000 Bolt (10×87) Bulong 10
8- 11170B79203N000 Cover, cylinder head Nắp đầu xylanh 1

9 – 11172-73000-000 Plate, breather Đĩa thông hơi 1
10 – 11173-73001-000 Gasket, breather plate Ron thông hơi 1
11 -02162-0610A-000 Screw Vít 8
12 -11189-73004-000 Gasket, cyl head cover Ron nạp đầu xylanh 1
13 – 11180-82010-000 Washer, cyl head cover seal Cao su đệm nắp đầu xylanh 4
14 -09113-06002-000 Bolt (6×65) Bulong 4
15 -16920-83G00-000 Cap, oil filler Nắp châm nhớt 1
16 -09482B00799N000 Spark plug Bugi 4
17 -11161-60CB0-000 Case, cam position sensor Vỏ bộ chia điện 1
18 -11169-70D01-000 Gasket, distributor case Ron bộ chia điên 1
19 -09206-06005-000 Pin (4x6x11) Chốt 2
20 -09103-08153-000 Bolt (8×30) Bulong (8×30)